BÁO CÁO PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG 2025 PVFCCo
Tải báo cáo

Phụ lục – Mục lục GRI

Tuyên bố sử dụng Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí (PVFCCo) báo cáo các thông tin được trích dẫn trong mục lục GRI dưới đây cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024 tham chiếu đến Tiêu chuẩn GRI.
GRI 1 đã sử dụng GRI 1: Tiêu chuẩn nền tảng 2021
Tiêu chuẩn GRI Chỉ số GRI
GRI 2

Thông tin chung 2021

2-1 Thông tin về tổ chức
2-2 Các đơn vị được bao gồm trong báo cáo PTBV
2-3 Kỳ báo cáo, tần suất và thông tin liên hệ
2-4 Trình bày lại thông tin
2-5 Đảm bảo độc lập của bên thứ ba
2-6 Hoạt động, chuỗi giá trị và các mối quan hệ kinh doanh khác
2-7 Nhân viên
2-8 Người lao động không phải là nhân viên
2-9 Cơ cấu quản trị
2-10 Đề cử và lựa chọn cấp quản trị cao nhất
2-11 Chủ tịch của cấp quản trị cao nhất
2-12 Vai trò của cấp quản trị cao nhất trong việc giám sát việc quản lý các tác động
2-13 Phân cấp trách nhiệm trong việc quản lý các tác động
2-14 Vai trò của cấp quản trị cao nhất trong báo cáo phát triển bền vững
2-15 Xung đột lợi ích
2-16 Truyền thông về các mối quan tâm trọng yếu
2-17 Kiến thức tổng hợp của tất cả các thành viên trong cấp quản trị cao nhất
2-18 Đánh giá hiệu quả hoạt động của cấp quản trị cao nhất
2-19 Chính sách thù lao
2-20 Quy trình xác định thù lao
2-21 Tỷ lệ tổng thù lao hàng năm
2-22 Tuyên bố về chiến lược phát triển bền vững
2-23 Các cam kết chính sách
2-24 Tích hợp các cam kết chính sách
2-25 Quy trình khắc phục các tác động tiêu cực
2-26 Cơ chế tìm kiếm sự tư vấn và báo cáo các vấn đề quan tâm
2-27 Tuân thủ pháp luật và các quy định
2-28 Thành viên của các Hiệp hội
2-29 Phương pháp tiếp cận đối với gắn kết các bên liên quan
2-30 Thỏa ước thương lượng tập thể
GRI 3

Lĩnh vực trọng yếu 2021

3-1 Quy trình xác định các lĩnh vực trọng yếu
3-2 Danh sách các lĩnh vực trọng yếu
3-3 Quản trị các lĩnh vực trọng yếu
GRI 201

Hiệu quả hoạt động kinh tế 2016

201-1 Giá trị kinh tế trực tiếp được tạo ra và phân bổ
201-2 Ảnh hưởng đến kết quả hoạt động tài chính, các rủi ro và cơ hội khác do biến đổi khí hậu
201-3 Các nghĩa vụ theo chế độ phúc lợi đã quy định và các chế độ hưu trí khác
201-4 Hỗ trợ tài chính nhận được từ Chính phủ
GRI 202

Sự hiện diện trên thị trường 2016

201-1 Tỷ lệ của mức lương khởi điểm theo giới tính so với mức lương tối thiểu của vùng
202-2 Tỷ lệ thành viên Ban Lãnh đạo được tuyển dụng từ cộng đồng địa phương
GRI 203

Tác động kinh tế gián tiếp 2016

203-1 Đầu tư cơ sở hạ tầng và các dịch vụ được hỗ trợ
203-2 Tác động kinh tế gián tiếp trọng yếu
GRI 204

Thông lệ mua sắm 2016

204-1 Tỷ lệ chi tiêu cho các nhà cung cấp địa phương
GRI 205

Chống tham nhũng 2016

205-1 Các hoạt động đã được đánh giá rủi ro liên quan đến tham nhũng
205-2 Truyền thông và đào tạo về các chính sách và quy trình chống tham nhũng
205-3 Các vụ việc tham nhũng đã xác nhận và các biện pháp xử lý
GRI 206

Hành vi cản trở cạnh tranh 2016

206-1 Các chế tài đối với hành vi cản trở cạnh tranh, thực hành độc quyền và chống độc quyền
GRI 207

Thuế 2019

207-1 Phương pháp tiếp cận thuế
207-2 Quản lý thuế, kiểm soát và quản lý rủi ro
207-3 Sự tham gia của các bên liên quan và quản lý các mối quan tâm liên quan đến thuế
207-4 Báo cáo lợi nhuận liên quốc gia
GRI 301

Vật liệu 2016

301-1 Vật liệu được sử dụng theo trọng lượng hoặc khối lượng
301-2 Vật liệu tái chế đã được sử dụng
301-3 Sản phẩm được tái chế và vật liệu đóng gói sản phẩm
GRI 302

Năng lượng 2016

302-1 Tiêu thụ năng lượng trong tổ chức
302-2 Tiêu thụ năng lượng ngoài tổ chức
302-3 Cường độ sử dụng năng lượng
302-4 Giảm tiêu hao năng lượng
302-5 Giảm nhu cầu năng lượng của sản phẩm và dịch vụ
GRI 303

Nước và nước thải 2018

303-1 Tương tác với nước như một nguồn tài nguyên chung
303-2 Quản lý các tác động liên quan đến xả nước
303-3 Nước đầu vào
303-4 Nước thải
303-5 Nước tiêu thụ
GRI 101

Đa dạng sinh học 2024

101–1 Chính sách nhằm ngăn chặn và đảo ngược suy thoái đa dạng sinh học
101–2 Quản lý tác động đến đa dạng sinh học
101–3 Tiếp cận và chia sẻ lợi ích
101–4 Xác định tác động đến đa dạng sinh học
101–5 Khu vực có tác động đến đa dạng sinh học
101–6 Các nguyên nhân trực tiếp gây suy thoái đa dạng sinh học
101–7 Những thay đổi về trạng thái của đa dạng sinh học
101–8 Dịch vụ hệ sinh thái
GRI 304

Đa dạng sinh học 2016

304-1 Các cơ sở hoạt động được sở hữu, cho thuê, quản lý trong, hoặc gần kề các khu vực được bảo tồn và các khu vực đa dạng sinh học cao bên ngoài các khu được bảo tồn
304-2 Tác động đáng kể của các hoạt động, sản phẩm và dịch vụ đối với đa dạng sinh học
304-3 Các môi trường sống được bảo tồn hoặc phục hồi
304-4 Các loài trong Sách Đỏ của IUCN và các loài trong danh sách bảo tồn quốc gia có môi trường sống trong các khu vực chịu ảnh hưởng bởi các hoạt động
GRI 305

Phát thải 2016

305-1 Phát thải khí nhà kính (GHG) trực tiếp (Phạm vi 1)
305-2 Phát thải khí nhà kính (GHG) gián tiếp từ năng lượng (Phạm vi 2)
305-3 Phát thải khí nhà kính (GHG) gián tiếp khác (Phạm vi 3)
305-4 Thâm dụng phát thải khí nhà kính (GHG)
305-5 Giảm phát thải khí nhà kính (GHG)
305-6 Phát thải chất phá hủy tầng ô-zôn (ODS)
305-7 Nitrogen oxides (NOx), sulfur oxides (SOx) và các phát thải khí đáng kể khác
GRI 306

Nước thải và chất thải 2016

306-3 Sự cố tràn đáng kể
GRI 306

GRI 306 Chất thải 2020

306-1 Phát sinh chất thải và các tác động đáng kể liên quan đến chất thải
306-2 Quản lý các tác động đáng kể liên quan đến chất thải
306-3 Chất thải phát sinh
306-4 Chất thải được chuyển hướng khỏi việc thải bỏ
306-5 Chất thải được xử lý
GRI 308
Đánh giá Nhà cung cấp về Môi trường 2016

308-1 Các nhà cung cấp mới đã được đánh giá sơ bộ bằng cách sử dụng các tiêu chí về môi trường
308-2 Các tác động môi trường tiêu cực trong chuỗi cung ứng và các hành động đã thực hiện
GRI 401

Việc làm 2016

401-1 Số lượng nhân viên thuê mới và tỷ lệ thôi việc
401-2 Phúc lợi cung cấp cho nhân viên toàn thời gian không dành cho nhân viên tạm thời hoặc bán thời gian
401-3 Nghỉ thai sản
GRI 402

Mối quan hệ Lao động/Quản lý 2016

402-1 Thời hạn thông báo tối thiểu về những thay đổi trong hoạt động
GRI 403

An toàn và sức khỏe nghề nghiệp 2018

403-1 Hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp
403-2 Nhận diện mối nguy, đánh giá rủi ro và điều tra sự cố
403-3 Dịch vụ sức khỏe nghề nghiệp
403-4 Sự tham gia của người lao động, tham vấn và truyền thông về an toàn và sức khỏe nghề nghiệp
403-5 Huấn luyện nhân viên sức khỏe và an toàn lao động
403-6 Nâng cao sức khỏe người lao động
403-7 Phòng ngừa và giảm thiểu tác động đến sức khỏe và an toàn nghề nghiệp được liên kết trực tiếp bởi các mối quan hệ kinh doanh
403-8 Người lao động được bảo đảm bởi hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp
403-9 Thương tật liên quan đến công việc
403-10 Sức khỏe kém liên quan đến công việc
GRI 404

Giáo dục và đào tạo 2016

404-1 Số giờ đào tạo trung bình mỗi năm cho mỗi nhân viên
404-2 Các chương trình nâng cao kỹ năng cho nhân viên và chương trình hỗ trợ chuyển tiếp
404-3 Tỷ lệ phần trăm nhân viên được đánh giá định kỳ hiệu quả công việc và phát triển nghề nghiệp
GRI 405

Sự đa dạng và cơ hội bình đẳng 2016

405-1 Sự đa dạng của cấp quản lý và nhân viên
405-2 Tỷ lệ lương cơ bản và thù lao của phụ nữ so với nam giới
GRI 406

Không phân biệt đối xử 2016

406-1 Các vụ việc phân biệt đối xử và các hành động khắc phục đã thực hiện
GRI 407

Tự do lập hội /Quyền tham gia công đoàn và Thương lượng tập thể 2016

407-1 Các hoạt động và các nhà cung cấp mà ở đó quyền tự do lập hội/quyền tham gia công đoàn và thương lượng tập thể có thể gặp rủi ro
GRI 408

Lao động trẻ em 2016

408-1 Các hoạt động và nhà cung cấp có rủi ro đáng kể về các vụ việc lao động trẻ em
GRI 409

Lao động cưỡng bức hoặc bắt buộc 2016

409-1 Các hoạt động và nhà cung cấp có rủi ro đáng kể về các vụ việc lao động cưỡng bức hoặc bắt buộc
GRI 410

Thông lệ về an ninh 2016

410-1 Nhân viên an ninh được đào tạo về các quy trình hoặc chính sách liên quan đến quyền con người
GRI 411

Quyền của Người Bản địa 2016

411-1 Các vụ vi phạm liên quan đến quyền của người bản địa
GRI 413

Cộng đồng địa phương 2016

413-1 Những hoạt động có sự tham gia của cộng đồng địa phương, đánh giá tác động và các chương trình phát triển
413-2 Những hoạt động có tác động tiêu cực tiềm ẩn và tác động tiêu cực thực tế đáng kể tới cộng đồng địa phương
GRI 414

Đánh giá Nhà cung cấp về mặt Xã hội 2016

414-1 Các nhà cung cấp mới đã được đánh giá sơ bộ bằng cách sử dụng các tiêu chí về mặt xã hội
414-2 Các tác động xã hội tiêu cực trong chuỗi cung ứng và các hành động đã thực hiện
GRI 415

Chính sách công 2016

415-1 Đóng góp chính trị
GRI 416

Sức khỏe và An toàn của Khách hàng 2016

416-1 Đánh giá tác động về sức khỏe và an toàn của các loại sản phẩm và dịch vụ
416-2 Các vụ việc không tuân thủ liên quan đến tác động sức khỏe và an toàn của các sản phẩm và dịch vụ
GRI 417

Tiếp thị và Nhãn hiệu 2016

417-1 Các yêu cầu đối với thông tin nhãn hiệu, sản phẩm và dịch vụ
417-2 Các vụ việc không tuân thủ liên quan đến thông tin và nhãn hiệu của sản phẩm và dịch vụ
417-3 Các vụ việc không tuân thủ liên quan đến truyền thông tiếp thị
GRI 418

Quyền bảo mật thông tin khách hàng 2016

418-1 Khiếu nại có căn cứ về việc vi phạm Quyền bảo mật thông tin khách hàng và mất dữ liệu khách hàng

Phụ lục – Chỉ tiêu hoạt động ESG

STT Tên chỉ tiêu Tham chiếu GRI/SASB Đơn vị 2024 2025 Tăng/Giảm so với năm 2024
A KINH TẾ
1 Tổng Tài sản 201–1 Nghìn tỷ đồng 16.552 17.776 Tăng 7%
2 Lợi nhuận trước thuế hợp nhất 201–1 Nghìn tỷ đồng 669 1.353 Tăng 102%
3 Tổng doanh thu hợp nhất 201–1 Nghìn tỷ đồng 13.878 17.075 Tăng 23%
4 Tổng tiền thuế đã đóng góp trong năm 201–1 Tỷ đồng 258 553 Tăng 114,3%
5 Tổng ngân sách dành cho An sinh Xã hội 201–1 Tỷ đồng 70 74 Tăng 6%
6 Tổng khối lượng phân bón và hóa chất đã sản xuất trong năm Tấn 1.104 1.163 Tăng 5,3%
6.1 Tổng khối lượng Urea đã sản xuất trong năm Tấn 890 889 Giảm 0,11%
6.2 Tổng khối lượng NH3 đã sản xuất trong năm Tấn 70 57 Giảm 44%
6.3 Tổng khối lượng NPK đã sản xuất trong năm Tấn 133 204 Tăng 60,4%
6.4 Tổng khối lượng UFC85 đã sản xuất trong năm Tấn 11 13 Tăng 8%
B MÔI TRƯỜNG
1 Tổng lượng phát thải khí nhà kính (Phạm vi 1) 305-1 Tấn CO2e/năm 542.697 545.988,13 Tăng 0,61%
2 Tổng lượng phát thải khí nhà kính (Phạm vi 2) 305-2 Tấn CO2e/năm 21.794 18.593,56 Giảm 14,69%
3 Tổng lượng phát thải khí nhà kính (Phạm vi 3: Mua nguyên vật liệu, Vận chuyển nguyên vật liệu và Xử lý chất thải) 305-3 Tấn CO2e/năm - 248.351,63 Mới thực hiện
4 Tổng lượng khí NOx phát sinh trong năm 305-7 kg 500,83 500,62 Giảm 0,04%
5 Tổng lượng khí VOC phát sinh trong năm 305-7 kg 14,39 14,39 Không tăng/giảm
6 Tổng lượng khí SOx phát sinh trong năm 305-7 kg 2,53 2,53 Không tăng/giảm
7 Tổng lượng bụi mịn (PM) phát sinh trong năm 305-7 kg 2,90 2,90 Không tăng/giảm
8 Tổng lượng năng lượng tiêu thụ 302-1 GJ 9.624.819 9.342.536 Giảm 2,9%
8.1 Lượng điện tiêu thụ ròng 302-1 GJ 278.903 279.129 Tăng 0,08%
8.1.1 Lượng điện hòa lưới 302-1 GJ 30.572 3.981 Giảm 86,9%
8.1.2 Lượng điện tiêu thụ 302-1 GJ 309.476 283.110 Giảm 8,5%
8.2 Dầu DO 302-1 GJ 13.480 12.902 Giảm 4,2%
8.3 Khí tự nhiên – NG (dùng làm nhiên liệu) 302-1 GJ 9.319.647 9.079.318 Giảm 2,57%
8.4 Xăng ô tô – xe máy 302-1 GJ 12.788 12.479 Giảm 2%
9 Cường độ sử dụng năng lượng trên 1 tấn sản phẩm sản xuất 302-3 GJ/Tấn sản phẩm 8,39 7,68 Giảm 8%
10 Tổng lượng nước tiêu thụ trong năm 303-3 m3 33.160.813 31.934.509 Giảm 4%
10.1 Nước bề mặt – Sông Thị Vải 303-3 m3 32.390.084 31.198.260 Giảm 3,7%
10.2 Nước cấp 303-3 m3 770.729 736.249 Giảm 4%
11 Tổng lượng nước thải trong năm 303-4 m3 32.636.233 31.507.095 Giảm 3%
11.1 Nước bề mặt (nước làm mát thải ra sông Thị Vải) 303-4 m3 32.458.347 31.334.740 Giảm 3,5%
11.2 Thải tới tổ chức thứ ba 303-4 m3 177.886 172.355 Giảm 3%
12 Tổng lượng khí tự nhiên – NG (Khí nguyên liệu) đã sử dụng trong năm 301-1 MMBTU 12.262.431 12.429.251 Tăng 1%
13 Tổng lượng hóa chất nguyên liệu đã sử dụng trong năm 301-1 Tấn 17.134 18.157 Tăng 6%
14 Tổng lượng hạt nhựa nguyên liệu đã sử dụng trong năm 301-1 Lít 28.665 14.075 Giảm 49%
15 Tổng lượng giấy đã sử dụng trong năm 301-1 Kg 4.078 11.075 Tăng 171,6%
16 Tổng lượng bao bì nhựa đóng gói sản phẩm phân bón trong năm 301-1 Kg 3.401.563,426 3.599.379,037 Tăng 5,82%
17 Vật liệu tái chế đã được sử dụng 301-2 Kg 340.156,343 359.937,904 Tăng 5,82%
18 Tỷ lệ tái chế trong năm 301-3 % 10 13,8 Tăng 3,8%
19 Tổng lượng chất thải nguy hại phát sinh trong năm 306-3 Tấn 303 179 Giảm 40,9%
20 Tổng lượng chất thải không nguy hại phát sinh trong năm 306-3 Tấn 486 1.772 Tăng 264,6%
C XÃ HỘI
1 Số lượng vụ tai nạn lao động dẫn đến thương tích nghiêm trọng hoặc tử vong 403-9 Vụ 0 0 Không phát sinh
2 Số lao động mắc bệnh nghề nghiệp trong năm 403-10 Người 0 3 -
3 Tổng số CBNV trong năm 2-7 Người 1.548 1.567 Tăng 1%
3.1 Tổng số nhân viên nam 2-7 Người 1.171 1.177 Tăng 1%
3.2 Tổng số nhân viên nữ 2-7 Người 377 390 Tăng 3%
3.3 Tổng số nhân sự cấp quản lý 405-1 % 175 184 Tăng 5%
3.4 Tổng số nhân sự cấp nhân viên 405-1 % 1.370 1.383 Tăng 1%
4 Tổng số nhân viên thôi việc trong năm 401-1 Người 0 0 Không phát sinh
4.1 Tỷ lệ nhân viên thôi việc dưới 30 tuổi 401-1 % 0 0 Không phát sinh
4.2 Tỷ lệ nhân viên thôi việc từ 30-50 tuổi 401-1 % 5,3 3,8 Giảm 28%
4.3 Tỷ lệ nhân viên thôi việc trên 50 tuổi 401-1 % 1,1 2,5 Tăng 127%
4.4 Tỷ lệ nhân viên nữ thôi việc 401-1 % 5,8 3,3 Giảm 43%
4.5 Tỷ lệ nhân viên nam thôi việc 401-1 % 6,7 7,4 Tăng 10%
5 Tổng số nhân viên tuyển mới trong năm 401-1 Người - 56
5.1 Tỷ lệ nhân viên tuyển mới dưới 30 tuổi 401-1 % - 50
5.2 Tỷ lệ nhân viên tuyển mới từ 30-50 tuổi 401-1 % - 50
5.3 Tỷ lệ nhân viên tuyển mới trên 50 tuổi 401-1 % - 0
5.4 Tỷ lệ nhân viên nữ tuyển mới 401-1 % - 30,4
5.5 Tỷ lệ nhân viên nam tuyển mới 401-1 % - 69,6
6 Số lượng CBNV nghỉ thai sản 401-3 Người 15 10 Giảm 33%
6.1 Số lượng cán bộ nam nghỉ thai sản 401-3 Người 0 0 Không phát sinh
6.2 Số lượng cán bộ nữ nghỉ thai sản 401-3 Người 15 10 Giảm 33%
6.3 Tỷ lệ quay lại làm việc của nhân viên đã nghỉ thai sản 401-3 % 100 100 Không tăng/giảm
6.4 Tỷ lệ được giữ lại của nhân viên đã nghỉ thai sản 403-3 % 88 50 Giảm 38%
7 Tần suất khám sức khỏe định kỳ cho CBNV 403-8 Lần 1 1 Không tăng/giảm
8 Tỷ lệ nhân viên được bảo đảm bởi hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp 403-8 % 100 100 Không tăng/giảm
9 Số lượng CBNV được huấn luyện, đào tạo ATVSLĐ 403-5 Người 1.548 1.567 Tăng 1%
10 Số giờ đào tạo trung bình trong năm 404-1 Giờ 9,73 36 Tăng 270%
10.1 Số giờ đào tạo trung bình năm của cán bộ nữ 404-1 Giờ 8,80 48 Tăng 445%
10.2 Số giờ đào tạo trung bình năm của cán bộ nam 404-1 Giờ 9,90 33 Tăng 233%
10.3 Số giờ đào tạo trung bình năm của cấp quản lý 404-1 Giờ 9,73 16,92 Tăng 74%
10.4 Số giờ đào tạo trung bình năm của cấp trung bình 404-1 Giờ 9,73 35,33 Tăng 263%
10.5 Số giờ đào tạo trung bình năm của cấp nhân viên 404-1 Giờ 9,73 36,42 Tăng 274%
11 Tỷ lệ phần trăm nhân viên được đánh giá định kỳ hiệu quả công việc và phát triển nghề nghiệp 404-3 % 100 100 Không tăng/giảm
11.1 Tỷ lệ phần trăm nhân viên được đánh giá định kỳ hiệu quả công việc và phát triển nghề nghiệp của cán bộ nữ 404-3 % 100 100 Không tăng/giảm
11.2 Tỷ lệ phần trăm nhân viên được đánh giá định kỳ hiệu quả công việc và phát triển nghề nghiệp của cán bộ nam 404-3 % 100 100 Không tăng/giảm
11.3 Tỷ lệ phần trăm nhân viên được đánh giá định kỳ hiệu quả công việc và phát triển nghề nghiệp của cán bộ cấp quản lý 404-3 % 100 100 Không tăng/giảm
11.4 Tỷ lệ phần trăm nhân viên được đánh giá định kỳ hiệu quả công việc và phát triển nghề nghiệp của cán bộ cấp trung bình 404-3 % 100 100 Không tăng/giảm
11.5 Tỷ lệ phần trăm nhân viên được đánh giá định kỳ hiệu quả công việc và phát triển nghề nghiệp của cán bộ cấp nhân viên 404-3 % 100 100 Không tăng/giảm
12 Tổng số vụ việc phân biệt đối xử đã xảy ra trong năm 406-1 Vụ việc 0 0 Không phát sinh
13 Các nhà cung cấp có rủi ro đáng kể về các vụ việc lao động trẻ em, lao động cưỡng bức 408-2 & 409-1 Nhà cung cấp 0 0 Không phát sinh

Phụ lục – Phương pháp tính toán

PHƯƠNG PHÁP QUY ĐỔI NĂNG LƯỢNG

Nội dung Mô tả
Công thức tính Năng lượng quy đổi = Điện tiêu thụ ròng x hệ số quy đổi
Hệ số quy đổi 1 kWh = 3,6 × 10-3 GJ
Nguồn tham chiếu Tài liệu kỹ thuật từ Vendor
Nội dung Mô tả
Công thức tính Năng lượng quy đổi (GJ) = Lượng dầu sử dụng (lít) × Khối lượng riêng dầu DO × Nhiệt lượng ròng / 1000
Khối lượng riêng dầu DO 0,83 kg/lít
Nhiệt lượng ròng 43 TJ/Gg (Theo IPCC - Intergovernmental Panel on Climate Change - Ủy ban Liên chính phủ về Biến đổi Khí hậu)
Nội dung Mô tả
Công thức tính Năng lượng quy đổi (GJ) = Lượng dầu sử dụng (lít) × Khối lượng riêng xăng × Nhiệt lượng ròng / 1000
Khối lượng riêng dầu DO 0,74 kg/lít
Nhiệt lượng ròng 44,3 TJ/Gg (Theo IPCC Intergovernmental Panel on Climate Change - Ủy ban Liên chính phủ về Biến đổi Khí hậu)
Nội dung Mô tả
Phương pháp đo lường Đo qua hệ thống đo khí thương mại tại điểm giao nhận giữa PVFCCo và PV Gas
Dữ liệu thu thập Lưu lượng khí, áp suất, nhiệt độ, thành phần khí
Phương pháp tính nhiệt trị Hệ thống tự động tính HHV (Higher Heating Value) dựa trên phân tích thành phần khí
Cách quy đổi năng lượng Hệ thống tự động chuyển đổi lưu lượng khí sang GJ theo thời gian thực
Lý do không quy đổi từ thể tích Do nhiệt trị thay đổi theo thành phần khí theo thời gian vận hành
Giá trị sử dụng Sử dụng trực tiếp dữ liệu năng lượng (GJ) từ hệ thống đo thương mại
Mức độ chính xác Phản ánh chính xác nhiệt trị thực tế tại thời điểm giao nhận

PHƯƠNG PHÁP TÍNH PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH

Phương pháp quy đổi năng lượng tiêu thụ

Nội dung Mô tả
Phương pháp đo lường Đo qua hệ thống đo khí thương mại tại điểm giao nhận giữa PVFCCo và PV Gas
Dữ liệu thu thập Lưu lượng khí, áp suất, nhiệt độ, thành phần khí
Phương pháp tính nhiệt trị Hệ thống tự động tính HHV (Higher Heating Value) dựa trên phân tích thành phần khí

Các hệ số quy đổi sang CO2 tương đương để tính toán tổng lượng phát thải khí nhà kính trong năm 2025 căn cứ các tài liệu, hướng dẫn như sau:

  • Khí tự nhiên, xăng, dầu DO: Quyết định số 2626/QĐ-BTNMT ngày 10/10/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Hướng dẫn của Ủy ban Liên chính phủ về Biến đổi khí hậu (IPCC).
  • Điện năng tiêu thụ ròng: hệ số phát thải lưới điện Việt Nam năm 2023 quy định tại Công văn số 1726/BĐKH-PTCBT ngày 03/12/2024 của Cục Biến đổi khí hậu - Bộ Tài nguyên và Môi trường
  • Hệ số tiềm năng nóng lên toàn cầu (GWP): Báo cáo Đánh giá lần thứ 6 của IPCC năm 2023 và Thông tư số 01/2022/TT-BTNMT ngày 07/01/2022.
  • Hệ số phát thải từ hoạt động xử lý chất thải (EF): Bộ hệ số phát thải DEFRA 2025 do Bộ Môi trường, Thực phẩm và Nông thôn của Vương quốc Anh (Department for Environment, Food & Rural Affairs) ban hành, phiên bản công bố năm 2025.

Bảng thống kê một số hệ số phát thải khí nhà kính được sử dụng tính toán

STT Hệ Số Giá trị Tham chiếu
1 Hệ số phát thải CO2 của dầu DO 74.100 kg CO2/TJ Theo 2626/QĐ-BTNMT Công bố danh mục hệ số phát thải phục vụ kiểm kê KNK
2 Hệ số phát thải CH4 của dầu DO 3 Kg CH4/TJ Theo 2626/QĐ-BTNMT Công bố danh mục hệ số phát thải phục vụ kiểm kê KNK
3 Hệ số phát thải N2O của dầu DO 0,6 Kg N2O/TJ Theo 2626/QĐ-BTNMT Công bố danh mục hệ số phát thải phục vụ kiểm kê KNK
4 Hệ số phát thải CO2 của xăng 69.300 kg CO2/TJ Theo 2626/QĐ-BTNMT Công bố danh mục hệ số phát thải phục vụ kiểm kê KNK
5 Hệ số phát thải CH4 của xăng 33 kg CH4/TJ Theo 2626/QĐ-BTNMT Công bố danh mục hệ số phát thải phục vụ kiểm kê KNK
6 Hệ số phát thải N2O của xăng 3,2 kg N2O/TJ Theo 2626/QĐ-BTNMT Công bố danh mục hệ số phát thải phục vụ kiểm kê KNK
7 GWP (Tiềm năng nóng lên toàn cầu) CO2 1 Theo Báo cáo đánh giá khí hậu lần thứ 6 (AR6) của nhóm công tác I (WGI) của IPCC, tài liệu bổ sung chương 7
8 GWP (Tiềm năng nóng lên toàn cầu) CH4 29,8 Theo Báo cáo đánh giá khí hậu lần thứ 6 (AR6) của nhóm công tác I (WGI) của IPCC, tài liệu bổ sung chương 7
9 GWP (Tiềm năng nóng lên toàn cầu) N2O 273 Theo Báo cáo đánh giá khí hậu lần thứ 6 (AR6) của nhóm công tác I (WGI) của IPCC, tài liệu bổ sung chương 7
10 Hệ số quy đổi TOE 1TOE = 41.868 MJ Cơ quan năng lượng quốc tế (IEA)
11 Hệ số phát thải lưới điện Việt Nam năm 2023 0,6592 tCO2/MWH QĐ 1726/BĐKH-PTCBT V/v cống bố kết quả tính toán hệ số phát thải của lưới điện Việt Nam năm 2023, Cục biến đổi khí hậu, Bộ TNMT
12 Hệ số TOE Các hệ số TOE Hệ số TOE theo công văn số 3505/BCT-KHCN, 19/04/2011 (Hệ số chuyển đổi năng lượng - Bộ Công thương)
13 Hệ số phát thải Upstream của khí tự nhiên EFCO2: 0,000002 kgCO2e/m3
EFCH4: 0,03069 kgCO2e/m3
IPCC 2006, Bảng 4.2.5