|
|
|
|
|
|
|
Loại hàng
|
Đơn giá
|
Ghi chú
|
|
I. Urê hạt trong (FOB)
|
(USD/tấn)
|
Ngày tham khảo
|
|
Urê Middle East
|
266-267
|
15/07/2010
|
|
Urê Baltic
|
245-250
|
15/07/2010
|
|
Urê Yuzhnyy
|
249-250
|
15/07/2010
|
|
Urê Trung Quốc
|
263-265
|
15/07/2010
|
|
II. Urê hạt đục (FOB)
|
(USD/tấn)
|
Ngày tham khảo
|
|
Urê Middle East
|
255-280
|
05/06/2010
|
|
Urê Trung Quốc
|
6.000
|
05/06/2010
|
|
III. Giá trong nước
|
(đồng/kg)
|
Ngày tham khảo
|
|
Đạm Phú Mỹ (Giá trần)
|
6.600
|
20/06/2010
|
|
Urê Indonesia
|
5.830
|
19/07/2010
|
|
DAP TQ (hạt đen)
|
9.900
|
19/07/2010
|
|
DAP TQ (hạt nâu)
|
9.500
|
19/07/2010
|
|
Kali Nga
|
7.830
|
19/07/2010
|
|
NPK Korea
|
7.000
|
19/07/2010
|
|
NPK Phil
|
8.200
|
19/07/2010
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường dây nóng
(084) 8 3825.6258
|
|
|
|
|
|
Liên kết website
|
Chuyển Đi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|

|
AMÔNIAC LỎNG
|
| Đạt chất lượng cao với các tiêu chuẩn cụ thể như sau: |
| - Hàm lượng NH3 |
: tối thiểu 99,8% |
| - Hàm lượng nước |
: tối đa 0,2% |
| Phần lớn lượng amôniắc sản xuất ra được sử dụng để sản xuất phân đạm, lượng amôniắc dư hàng năm khoảng 35.000 tấn được bán cho các khách hàng có nhu cầu là các hộ công nghiệp và các hộ tiêu thụ lẻ. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|